Câu tiếng Anh có từ “bride”
219 câu thật có từ bride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bride nghĩa là cô dâu. bride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has recently been married. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bride
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She had all the beauty of her race, and would be a richly-dowered bride.
Từ trong câu: bride, beauty, race
Alfred John Church, Henry the Fifth. Nguồn: Project Gutenberg #58405. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But one more day and Eva would be a bride!
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The shadow between them;. Nguồn: Project Gutenberg #70010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A landscape without water, a bride without a veil, a house without windows, would be something like France (Paris especially) without cafés.
Từ trong câu: bride, landscape, water, house, window, something, like, especially
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is not physiologically true: a bride rarely conceives the first night, and certainly would not know that she had conceived.
Từ trong câu: physiologically, true, bride, rarely, conceive, first, night, certainly
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #51252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The groom would go to the house of the bride, accompanied by groom's men in a parade-like ceremony.
Từ trong câu: groom, go, house, bride, accompany, man, parade, like
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 19», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224695 (bản sửa đổi 3674699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the time of the marriage, the father of the bride would present a dowry.
Từ trong câu: dowry, time, marriage, father, bride, present
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180222 (bản sửa đổi 1570341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be highly improper for a man to see his bride until after he had married her.
Từ trong câu: improper, highly, man, see, bride, until, married
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, he asked him to bring a hundred Philistine foreskins, and then he would give the bride over.
Từ trong câu: philistine, finally, ask, bring, hundred, give, bride
«David», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118176 (bản sửa đổi 9928081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bride
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bride
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bride trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ bride hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bride?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bride: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.