Câu tiếng Anh có từ “bracket”
145 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracket
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Most brackets can be tilted if you want to view from a different angle.
Từ trong câu: bracket, want, view, different, angle
«Plasma display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190713 (bản sửa đổi 9065602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Item content could be in the curly brackets for reading convenience of long items.
Từ trong câu: bracket, curly, item, content, read, convenience, long
«LaTeX/List Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249993 (bản sửa đổi 4509494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He stood under the gas-bracket, and she could see his face distinctly.
Từ trong câu: bracket, stand, gas, see, face, distinctly
E. Phillips Oppenheim, A Prince of Sinners. Nguồn: Project Gutenberg #16971. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in fact, there is another way that we can do this: with long brackets.
Từ trong câu: bracket, fact, another, way, long
«Scribunto: An Introduction/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308571 (bản sửa đổi 2761099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never put up gas brackets so they can be swung against door casings or immediately under curtains.
Từ trong câu: bracket, gas, curtain, swing, never, put, up, door
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Distributivity is the property that an operator can be applied to each of the terms within the brackets.
Tính phân phối là thuộc tính mà một toán tử có thể được áp dụng cho từng số hạng trong ngoặc.
Từ trong câu: bracket, operator, property, apply, term
«Digital Circuits/Logic Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46149 (bản sửa đổi 4666746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The device names can be found in the brackets.
Từ trong câu: bracket, device, name, find
«Configuring Sound on Linux/HW Address», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159681 (bản sửa đổi 4666111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Very serviceable brackets for a towel roller can be made by using ordinary wire clothes hooks, as shown in the illustration.
Từ trong câu: bracket, towel, make, use, ordinary, wire, clothes, hook
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These boys could move round and round at pleasure on the iron brackets on which their feet rested, for the brackets hung on hinges.
Từ trong câu: bracket, boy, move, round, pleasure, iron, foot, rest
Giorgio Vasari, Lives of the Most Eminent Painters Sculptors and Architects, Vol. 03 (of 10) Filarete and Simone to Mantegna. Nguồn: Project Gutenberg #26860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively, they can be captured by brackets drawn above running text.
Từ trong câu: alternatively, bracket, capture, draw, above, run, text
«LaTeX/Linguistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 4626838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even a seemingly minor syntax error like a misplaced semicolon or bracket can break the entire script.
Từ trong câu: misplace, even, minor, syntax, error, like, semicolon, bracket
«Web Design/Progressive enhancement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281722 (bản sửa đổi 2402568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bracket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.