Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bracket”
145 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracket
The brackets denote reconstructed areas of the text.
Từ trong câu: bracket, reconstruct, denote, area, text
«1000 Songs/Oxyrhynchus hymn fragment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120340 (bản sửa đổi 2693659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The notes are also accompanied by scrolls, marks, and brackets, which support the contention that they are the work of one man.
Từ trong câu: bracket, scroll, note, accompany, mark, support, work, man
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brackets denote that the quantity is a functional of the path.
Từ trong câu: denote, bracket, quantity, functional, path
«Advanced Classical Mechanics/The Principle of Least Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7379 (bản sửa đổi 2633352). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Phones are denoted between a set of square brackets.
Từ trong câu: denote, bracket, phone, set, square
«Psycholinguistics/Components of Speech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105172 (bản sửa đổi 2580884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It starts with opening curly brackets, a parameter list and a return value.
Từ trong câu: curly, start, open, bracket, parameter, list, return, value
«Swift Introduction/SwiftAdvanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387811 (bản sửa đổi 4632811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are also called round brackets, curved brackets, oval brackets, or, colloquially, parens.
Từ trong câu: oval, colloquially, call, round, bracket, curve
«Bracket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280331 (bản sửa đổi 10869858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A builder should be able to fabricate small brackets for mounting sensors, switches, and relays.
Từ trong câu: fabricate, builder, able, small, bracket, mount, switch, relay
«Electric Vehicle Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49574 (bản sửa đổi 4027743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bracket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.