Câu tiếng Anh có từ “bracket”
160 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracket
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In some contexts, other delimiters such as square brackets or angle brackets may be used.
Từ trong câu: bracket, context, square, angle, use
«Tuple names», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=851264 (bản sửa đổi 11013551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To the list may be added that of Holy Trinity Church, Coventry, which is a very fine specimen, and furnished with bracket for the book.
Từ trong câu: bracket, list, add, holy, church, fine, specimen, furnish
Various, Notes and Queries, Number 222, January 28, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brown brackets send out new surfaces of creamy white on which the children may stencil their names.
Từ trong câu: creamy, brown, bracket, send, out, new, surface, white
Frederick John Lazell, Some Summer Days in Iowa. Nguồn: Project Gutenberg #18249. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bracket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.