Câu tiếng Anh có từ “bracket”
154 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracket
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Instantly I put out the light I held, replacing the lamp in the bracket.
Từ trong câu: bracket, replace, lamp, instantly, put, out, light, hold
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stood under the gas-bracket, and she could see his face distinctly.
Từ trong câu: bracket, stand, gas, see, face, distinctly
E. Phillips Oppenheim, A Prince of Sinners. Nguồn: Project Gutenberg #16971. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They curved at the ends to attach to the bracket that held them up on the wall.
Từ trong câu: bracket, curve, end, attach, hold, up, wall
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It smashed a little gas bracket.
Từ trong câu: bracket, little, gas
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he assembled screw, washers and nut to the other side of the bracket, whereupon wrench and bracket were laid aside, completing the cycle.
Từ trong câu: wrench, assemble, screw, nut, side, bracket, lay, aside
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking back at it now, I find a conspicuous error--I failed to bracket the politician with the debunker, the plutocrat with the radical.
Từ trong câu: plutocrat, look, back, now, find, error, fail, bracket
Gilbert Seldes, Proclaim Liberty!. Nguồn: Project Gutenberg #34890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I returned to the hotel with the Doctor's hat, cane, spectacles, and the wire bracket, which the irate woman declared she wouldn't give house-room to.
Từ trong câu: irate, return, hotel, hat, cane, spectacle, wire, bracket
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bracket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.