Câu tiếng Anh có từ “bracket”
145 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracket
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The break period is defined as the period between the brackets (right red box in the picture above).
Từ trong câu: bracket, break, period, define, right, red, box, picture
«PanDocElectron/How to create a html presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221460 (bản sửa đổi 1901333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And, I've got listed "One bracket (instruction for mounting)" and I believe that came out of Marina's bedroom--I'm not sure.
Từ trong câu: bracket, get, list, instruction, mount, believe, come, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By defining two different wheel objects inside the curly brackets, the following model would be created.
Từ trong câu: curly, define, different, wheel, object, inside, bracket, follow
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410752 (bản sửa đổi 4656721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bracket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.