E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bracket”

145 câu thật có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bracket nghĩa là dấu ngoặc. bracket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a category falling within certain defined limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bracket

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But in fact, there is another way that we can do this: with long brackets.

    Từ trong câu: bracket, fact, another, way, long

    «Scribunto: An Introduction/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308571 (bản sửa đổi 2761099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a narrow shelf supported by carved brackets part way up, and a cornice above that.

    Từ trong câu: bracket, narrow, shelf, support, carve, part, way, up

    Gelett Burgess, The White Cat. Nguồn: Project Gutenberg #48084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In contrast there is no semicolon after the closing curly bracket.

    Từ trong câu: semicolon, contrast, close, curly, bracket

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410746 (bản sửa đổi 4374647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bracket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curly bracket160 lần
poisson bracket32 lần
square bracket237 lần
bracket notation15 lần
bracket cements7 lần
mounting bracket26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracket trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ bracket hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bracket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracket gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracket: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.