Câu tiếng Anh có từ “bothersome”
27 câu thật có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothersome nghĩa là khó chịu. bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothersome
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You mentioned that your wife became bothered or Oswald proved bothersome to your wife.
Từ trong câu: bothersome, mention, wife, become, bother, prove
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is sitting up, and the pains are gone, but her head is bothersome.”
Cô ấy ngồi dậy được và cơn đau đã biến mất nhưng đầu cô ấy vẫn khó chịu.”
Từ trong câu: bothersome, sit, up, pain, go, head
B. M., 1849?-1920 Croker, A Nine Days' Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #65634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I always get into disgrace, like an idiot or a bothersome dog?”
Từ trong câu: bothersome, always, get, disgrace, like, idiot, dog
Bruce Weston Munro, A Blundering Boy: A Humorous Story. Nguồn: Project Gutenberg #54367. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The little unrest in your 'small town' no longer seems so bothersome."
Từ trong câu: bothersome, little, unrest, small, town, long, seem
Joe Gibson, The Machine That Floats. Nguồn: Project Gutenberg #49693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish the bothersome thing was over, or I wish I had never promised to join.
Từ trong câu: bothersome, wish, thing, never, promise, join
Amy Ella Blanchard, Janet's college career. Nguồn: Project Gutenberg #74012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She might send after and ask a lot of bothersome questions.
Từ trong câu: bothersome, send, ask, lot, question
Max Brand, Alcatraz. Nguồn: Project Gutenberg #11195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took to herself the bothersome duties with which no man, however self-reliant, loves to be burdened.
Từ trong câu: bothersome, take, herself, duty, man, however, self, love
Ridgwell Cullum, In the Brooding Wild. Nguồn: Project Gutenberg #31607. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Bothersome, acting foolish, you know, about me, as if he were--well you understand, of course, what I mean.
"Thật khó chịu, cư xử ngu ngốc, bạn biết đấy, về tôi, như thể anh ta là vậy - tất nhiên là bạn hiểu ý tôi.
Từ trong câu: bothersome, act, foolish, know, well, understand, course, mean
Arlo Bates, Patty's Perversities. Nguồn: Project Gutenberg #48396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He warns of the danger of removing more than just the structure itself, because this may give rise to ugly and bothersome scars.
Từ trong câu: bothersome, warn, danger, remove, structure, itself, because, give
James J. Walsh, Old-Time Makers of Medicine The Story of The Students And Teachers of the Sciences Related to Medicine During the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #20216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was waiting on the native highway for the return of his master, quite confident that he would bring the bothersome trinkets with him.
Từ trong câu: bothersome, wait, native, highway, return, master, quite, confident
Harold MacGrath, The Adventures of Kathlyn. Nguồn: Project Gutenberg #17402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothersome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothersome trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothersome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothersome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothersome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothersome: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.