Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bothersome”

27 câu thật có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bothersome nghĩa là khó chịu. bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bothersome

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "She might send after and ask a lot of bothersome questions.

    Từ trong câu: bothersome, send, ask, lot, question

    Max Brand, Alcatraz. Nguồn: Project Gutenberg #11195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Warts may be removed by a doctor if they are bothersome.

    Từ trong câu: bothersome, remove, doctor

    «Sexual Health/Sexually Transmitted Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89944 (bản sửa đổi 4492413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Harrying us from the rear might be bothersome, but I don't see how it could be disastrous."

    Từ trong câu: bothersome, rear, see, disastrous

    E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just because I would not listen to that bothersome Cricket, who knows how many misfortunes may be awaiting me!

    Từ trong câu: bothersome, because, listen, cricket, know, many, await

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He warns of the danger of removing more than just the structure itself, because this may give rise to ugly and bothersome scars.

    Từ trong câu: bothersome, warn, danger, remove, structure, itself, because, give

    James J. Walsh, Old-Time Makers of Medicine The Story of The Students And Teachers of the Sciences Related to Medicine During the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #20216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothersome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothersome trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bothersome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothersome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothersome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothersome: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.