Câu tiếng Anh có từ “bothersome”
27 câu thật có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothersome nghĩa là khó chịu. bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothersome
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"So those girls who were bothersome," pursued Corinne, "can't room together again this half.
Từ trong câu: bothersome, girl, pursue, room, together, again, half
Amy Bell Marlowe, A Little Miss Nobody; Or, With the Girls of Pinewood Hall. Nguồn: Project Gutenberg #24168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have a busy day before me, and I don't want a bothersome nephew around."
Từ trong câu: bothersome, busy, day, want, nephew, around
Carolyn Wells, Patty's Success. Nguồn: Project Gutenberg #25869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish the bothersome thing was over, or I wish I had never promised to join.
Từ trong câu: bothersome, wish, thing, never, promise, join
Amy Ella Blanchard, Janet's college career. Nguồn: Project Gutenberg #74012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they interfered with his work and were very bothersome, but he wasn't afraid of them.
Từ trong câu: bothersome, course, interfere, work, afraid
Thornton W. Burgess, The Adventures of Sammy Jay. Nguồn: Project Gutenberg #43596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harrying us from the rear might be bothersome, but I don't see how it could be disastrous."
Từ trong câu: bothersome, rear, see, disastrous
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fading was not too severe and static was never bothersome.
Từ trong câu: bothersome, fade, severe, static, never
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While his jaws did not drip saliva, the thin nostrils of his bothersome nose quivered with eagerness and anger.
Từ trong câu: bothersome, jaw, thin, nostril, nose, quiver, eagerness, anger
Caroline Lockhart, The Dude Wrangler. Nguồn: Project Gutenberg #23244. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just because I would not listen to that bothersome Cricket, who knows how many misfortunes may be awaiting me!
Từ trong câu: bothersome, because, listen, cricket, know, many, await
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was treasure-hunting under the happiest auspices--there would not be any bothersome uncertainty as to where to dig.
Đây là hoạt động săn tìm kho báu dưới sự bảo trợ hạnh phúc nhất - sẽ không có bất kỳ sự không chắc chắn khó chịu nào về việc đào ở đâu.
Từ trong câu: bothersome, treasure, hunt, happy, uncertainty, dig
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothersome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothersome trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothersome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothersome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothersome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothersome: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.