Câu tiếng Anh có từ “bothersome”
27 câu thật có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothersome nghĩa là khó chịu. bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothersome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You mentioned that your wife became bothered or Oswald proved bothersome to your wife.
Từ trong câu: bothersome, mention, wife, become, bother, prove
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he opened the closet door, sighing at the bothersome prospect of getting into his togs.
Từ trong câu: bothersome, open, closet, door, sigh, prospect, get
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1915, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #20303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they interfered with his work and were very bothersome, but he wasn't afraid of them.
Từ trong câu: bothersome, course, interfere, work, afraid
Thornton W. Burgess, The Adventures of Sammy Jay. Nguồn: Project Gutenberg #43596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took to herself the bothersome duties with which no man, however self-reliant, loves to be burdened.
Từ trong câu: bothersome, take, herself, duty, man, however, self, love
Ridgwell Cullum, In the Brooding Wild. Nguồn: Project Gutenberg #31607. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He singled one and clapped brisk hands smartly with the air of a man who wanted to wake himself from the abstraction of bothersome visions.
Từ trong câu: bothersome, single, clap, hand, air, man, want, wake
Holman Day, All-Wool Morrison Time -- Today, Place -- the United States, Period of Action -- Twenty-four Hours. Nguồn: Project Gutenberg #7931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothersome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothersome trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ bothersome hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothersome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothersome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothersome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothersome: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.