Câu tiếng Anh có từ “bolt”
212 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bolt
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Of hammered iron, forged solid, or with pedestals separate and bolted and keyed to place.
Từ trong câu: hammer, bolt, solid, pedestal, iron, separate, key, place
Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To draw back the ponderous bolts was the work of a second.
Từ trong câu: ponderous, draw, back, bolt, work, second
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ceiling was held up by an bolts anchored by epoxy.
Từ trong câu: epoxy, ceiling, hold, up, bolt, anchor
«Professionalism/Boston's Big Dig Project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290638 (bản sửa đổi 2742214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was able then with his own hands to fashion a bolt, a nail, or horseshoe, unsurpassed in the county.
Từ trong câu: unsurpassed, able, hand, fashion, bolt, nail, county
Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are signs of an approaching storm and are known colloquially as "bolts out of the blue".
Từ trong câu: colloquially, sign, approach, storm, know, bolt, out, blue
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Monitor's turret was composed of nine one-inch plates of wrought iron, bolted together.
Từ trong câu: turret, compose, nine, inch, plate, iron, bolt, together
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ich Houde," answered a voice, and immediately the door was unlocked, and a ponderous bolt withdrawn.
“Ich Houde,” một giọng nói trả lời, và ngay lập tức cánh cửa được mở khóa và một chốt nặng nề được rút ra.
Từ trong câu: ponderous, withdrawn, unlock, answer, voice, immediately, door, bolt
G. P. R., 1801?-1860 James, Agnes Sorel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tall building at the right of both photos is the jail from which all the bars and bolts have recently been vandalized.
Từ trong câu: vandalize, tall, build, right, photo, jail, bar, bolt
Caroline Bancroft, Unique Ghost Towns and Mountain Spots. Nguồn: Project Gutenberg #51678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bolt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.