Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bolt”

278 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bolt

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My place in the coach was taken by my tutor's servants--"Bolt-in-Tun," Fleet Street, seven o'clock in the morning was the word.

    Từ trong câu: bolt, place, coach, take, servant, fleet, street, seven

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bolt is aided by a cynical cat named "Mittens" (who was abandoned by her human owner) and "Rhino" a hampster.

    Từ trong câu: cynical, bolt, aid, cat, name, abandon, human, owner

    «Bolt (2008 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368183 (bản sửa đổi 10385425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Otis subsequently became insane and while confined in an asylum met his death, being struck by a bolt of lightning.

    Từ trong câu: insane, bolt, subsequently, become, confine, meet, death, strike

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I tell you,” almost shouted Bolt, “that I was stupefied by the injection of chloroform or some other anesthetic into the room!”

    Từ trong câu: injection, tell, almost, shout, bolt, room

    Frank Walton, The Flying Machine Boys on Duty; Or, The Clue Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #50165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They listened raptly to his fiery message, and were fascinated by his insolent tongue and audacious words shot bolt-straight at them.

    Từ trong câu: fascinated, listen, message, fascinate, tongue, word, shot, bolt

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bolt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bolt upright1.463 lần
thunder bolt299 lần
bolt ropes177 lần
iron bolt297 lần
ring bolt265 lần
lightning bolt138 lần
ben bolt181 lần
rusty bolt72 lần
sitting bolt322 lần
bolt the door922 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.