Câu tiếng Anh có từ “bolt”
275 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bolt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As those words were being uttered Marwood stepped forward and drew the bolt.
Từ trong câu: bolt, word, utter, step, forward, draw
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before he could shoot the bolt, strong arms were thrusting it back upon him from the other side.
Từ trong câu: bolt, shoot, strong, arm, back, side
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was going to obey, but he suddenly arrested me, and added in the strangest tone—“Be so good as to turn your lock, and draw your bolt—don’t omit it!”
Từ trong câu: omit, bolt, go, obey, suddenly, arrest, add, strange
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cudgel was swinging in the arc which ended upon my upturned face when a bolt of myriad-legged horror hurled itself through the doorway full upon the breast of my executioner.
Từ trong câu: arc, bolt, itself, swing, end, face, myriad, leg
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reason is that this primer was not being pressed as tightly against the bolt at the time it was turned.
Từ trong câu: primer, tightly, bolt, reason, press, time, turn
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Freezing Powders was sitting bolt upright in the corner, and Cockie was apparently mad with joy.
Freezing Powder đang ngồi thẳng trong góc, và Cockie dường như đang vui sướng đến phát điên.
Từ trong câu: freezing, freeze, powder, sit, bolt, upright, corner, apparently
Gordon Stables, Wild Adventures round the Pole Or, The Cruise of the "Snowbird" Crew in the "Arrandoon". Nguồn: Project Gutenberg #38296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty-seven men--minor cases--bolted from the church yesterday evening on to the train when the shells were dropping, and were ignominiously sent back this morning.
Từ trong câu: ignominiously, twenty, seven, man, minor, case, bolt, church
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bolt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.