E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bolt”

247 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bolt

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There is always a better bolt that could be found or better bridge designed or better program written.

    Từ trong câu: bolt, always, better, find, bridge, design, program, write

    «General Engineering Introduction/Solve Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253952 (bản sửa đổi 2768667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bolt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bolt upright1.463 lần
thunder bolt299 lần
bolt ropes177 lần
iron bolt297 lần
ring bolt265 lần
lightning bolt138 lần
ben bolt181 lần
rusty bolt72 lần
sitting bolt322 lần
bolt the door922 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.