Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bolt”

278 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bolt

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Just like a well-built machine into which some one has hurled a bolt....

    Từ trong câu: bolt, like, well, build, machine

    Vladimir Galaktionovich Korolenko, Birds of Heaven, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60256. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three thousand bolts have been used in the putting of the mast together.

    Từ trong câu: bolt, thousand, use, put, together

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIE Esperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399446 (bản sửa đổi 4110511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Engineers have now replaced all nuts and bolts which were cracked.

    Từ trong câu: bolt, engineer, now, replace, nut, crack

    «Forth Road Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177005 (bản sửa đổi 8722065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "They've made a bolt of it," he said.

    Từ trong câu: bolt, make

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weapon has been retouched by placing a highlight along the stock almost up to the end of the bolt.

    Từ trong câu: bolt, highlight, weapon, place, stock, almost, up, end

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our bullets and cannonballs have lengthened into bolts like those which whistled out of old arbalests.

    Những viên đạn và súng thần công của chúng tôi đã dài ra thành những chiếc bu-lông giống như những viên đạn rít ra từ những chiếc nỏ cổ.

    Từ trong câu: cannonball, bullet, lengthen, bolt, like, whistle, out, old

    Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our bullets and cannon-balls have lengthened into bolts like those which whistled out of old arbalests.

    Từ trong câu: lengthen, bullet, ball, bolt, like, whistle, out, old

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her tattoos have even been reproduced to the last detail, including one of a lightning bolt.

    Từ trong câu: tattoo, even, reproduce, last, detail, include, lightning, bolt

    «Amy Winehouse wax model unveiled», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110217 (bản sửa đổi 4813310). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Indignation again prevailed over prudence: I replied sharply, “Hitherto I have often omitted to fasten the bolt: I did not think it necessary.

    Từ trong câu: sharply, omit, again, reply, hitherto, often, fasten, bolt

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Patterson, who has been hinting at something dreadful about his predecessor in the Post-office, launched his bolt yesterday.

    Từ trong câu: dreadful, mr, hint, something, predecessor, post, office, launch

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bolt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bolt upright1.463 lần
thunder bolt299 lần
bolt ropes177 lần
iron bolt297 lần
ring bolt265 lần
lightning bolt138 lần
ben bolt181 lần
rusty bolt72 lần
sitting bolt322 lần
bolt the door922 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.