Câu tiếng Anh có từ “bolt”
251 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bolt
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For instance, a normal bolt resting in the palm of your hand may experience large measures of stress.
Từ trong câu: bolt, instance, normal, rest, palm, hand, experience, large
«Advanced Structural Analysis/Part I - Theory/Residual Stress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220333 (bản sửa đổi 3250460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the bolt hit him, he fell out of the chariot, and landed in the sea, never to be seen again.
Từ trong câu: bolt, hit, fall, out, chariot, land, sea, never
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was locked on the inside, however, and by a broad and powerful bolt, as we could see when we set our lamp up against it.
Từ trong câu: bolt, powerful, lock, inside, however, broad, see, set
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now continue to tighten the bolts evenly until the wheel comes to a stop more quickly.
Từ trong câu: evenly, now, continue, tighten, bolt, until, wheel, come
«The Unicyclopedia/Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21633 (bản sửa đổi 4197128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The group were outside playing soccer and volleyball when either a single bolt or a series of them hit.
Từ trong câu: volleyball, group, outside, play, soccer, either, single, bolt
«One dead, eighteen injured in Florida lightning strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128969 (bản sửa đổi 4823563). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng bolt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.