Câu tiếng Anh có từ “bolt”
212 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bolt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Bolts will fly past traps, open doors, landmarks, furniture and even town buildings.
Từ trong câu: bolt, fly, past, trap, open, door, furniture, even
«Castle of the Winds/Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428570 (bản sửa đổi 4490721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While a nail will slice into wood when hammered, a bolt will not be pushed in.
Từ trong câu: bolt, nail, slice, wood, hammer, push
«Wedge (mechanics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 10766589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It will take time for me to learn the nuts and bolts, and become fully effective.
Từ trong câu: bolt, take, time, learn, nut, become, fully, effective
«Wikinews interviews candidate for Cleveland mayor Arthur Kostendt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2922321 (bản sửa đổi 4830251). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was an assortment of wires, transistors, bolts, and similar stray items that a man living alone will need.
Từ trong câu: transistor, wire, bolt, similar, stray, item, man, live
Murray Leinster, Exploration Team. Nguồn: Project Gutenberg #68730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The m-bolt used with the front tow hooks is not a common fastener and will need to be purchased from a dealer.
Từ trong câu: tow, be, bolt, use, front, hook, common, need
«Jeep Liberty/Recovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92086 (bản sửa đổi 3329095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I 'll drop the bolts just the same,” he said, as they hurried down the hallway.
Từ trong câu: hallway, will, drop, bolt, hurry, down
George Barr McCutcheon, Cowardice Court. Nguồn: Project Gutenberg #54101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When all pieces converge, Smog will shoot lightning bolts (which cannot be destroyed) and approach directly.
Từ trong câu: destroy, lightning, converge, directly, shoot, piece, bolt, can
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/West Rolling Ridge and Crown Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434073 (bản sửa đổi 4191380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bolt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.