Câu tiếng Anh có từ “bolt”
251 câu thật có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bolt nghĩa là chốt. bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bolt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another way to help with that would be to get better bolts.
Từ trong câu: bolt, another, way, help, get, better
«Engineering Projects/Robot end effector/Howard Community College/Spring2012/p1501mjj3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128982 (bản sửa đổi 2111398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“It would,” agreed Mrs Bolt, sucking in her breath, and exhaling it again with a deep sigh.
Từ trong câu: suck, bolt, agree, mr, breath, again, deep, sigh
M. E. Francis, Stepping Westward. Nguồn: Project Gutenberg #66833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It could be differences in the cartridge, but primarily it would be a difference in the amount of setback of the cartridge against the bolt at the time it was fired.
Từ trong câu: setback, difference, cartridge, primarily, amount, bolt, time, fire
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would put my handcuffs to use, however, at the Gibbet Toll, to provide against the dangers of alleys favourable to a bolt.
Từ trong câu: toll, put, use, however, provide, danger, favorable, bolt
James M'Levy, At War with Society; or, Tales of the Outcasts. Nguồn: Project Gutenberg #46623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bolt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bolt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bolt trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ bolt hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bolt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bolt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bolt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bolt: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.