Câu tiếng Anh có từ “ban”
207 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ban
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It, too, was banned and for this reason, it formed many splinter youth groups.
Từ trong câu: splinter, ban, reason, form, many, youth, group
«Willi Graf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=885763 (bản sửa đổi 10957335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ban started her designing career in fashion as a curator for Barneys New York.
Từ trong câu: curator, ban, start, design, career, fashion, new
«Lynn Ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165059 (bản sửa đổi 10312252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was banned by the BBC for using coarse sexual language and innuendo in the lyrics.
Từ trong câu: innuendo, ban, use, coarse, sexual, language, lyrics
«Peaches (The Stranglers song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015696 (bản sửa đổi 10782932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“And if they laid you under a ban for adhering to me?”
Từ trong câu: adhere, ban, lay
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The adult ban only covers the unseemliness of open indulgence.
Từ trong câu: indulgence, ban, adult, cover, open
Margaret Mead, Coming of age in Samoa. Nguồn: Project Gutenberg #74750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ban was prompted by an IAAF funded study which compared Pistorius's athleticism to that of an able bodied athlete.
Từ trong câu: athleticism, ban, prompt, fund, study, compare, able, body
«Professionalism/Oscar Pistorius and the Rise of the Iron Man Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289544 (bản sửa đổi 2758406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, banning of flashes is not as much of a hindrance as is generally thought.
Từ trong câu: hindrance, hence, ban, flash, much, generally, think
«Museum photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47963 (bản sửa đổi 2786160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An example of things that are banned are Fanged Frisbees and, later, Weasleys' Wizard Wheezes products.
Từ trong câu: wheeze, example, thing, ban, late, wizard, product
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Argus Filch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49830 (bản sửa đổi 4482217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It petitioned Parliament to introduce laws banning the use of plumage in clothing.
Từ trong câu: petition, parliament, introduce, law, ban, use, plumage, clothing
«Royal Society for the Protection of Birds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480353 (bản sửa đổi 8721810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For vandals, there are consequences: the edits can be undone and the accounts warned, blocked or banned.
Từ trong câu: vandal, consequence, edit, account, warn, block, ban
«Crowdsourcing/Community design/Norms and culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298273 (bản sửa đổi 2739302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"
“Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”
Từ trong câu: ponderously, observe, mr, decent, state, society, woman, ban
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.