Câu tiếng Anh có từ “ban”
208 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ban
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
My mother'd ban us both, should her ears side this way."
Từ trong câu: ban, ear, side, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I, probably, should know nothing about their ban; and if I did, I should care nothing about it.”
Từ trong câu: ban, probably, know, nothing, care
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That I should live to ban her with a word!
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Or should a total ban of North Sea cod fishing be put in place?
Từ trong câu: cod, total, ban, north, sea, fish, put, place
«Red Herrings (simulation)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112556 (bản sửa đổi 2588828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Countries and environmental groups say that whaling is immoral and should be banned, and that stocks have not yet recovered sufficiently.
Từ trong câu: immoral, country, environmental, group, whale, ban, stock, recover
«Whaling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30442 (bản sửa đổi 10445737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He deemed that Eugene's position in his own family should plead exemption for him from the ban of exclusion, and willingly mediated to obtain an interview view for him with Madame.
Từ trong câu: mediate, deem, position, family, plead, exemption, ban, exclusion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.