Câu tiếng Anh có từ “ban”
208 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ban
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had just shut his eyes on an escaped convict who had broken his ban.
Từ trong câu: ban, shut, eye, escape, convict, break
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because that man was a fugitive from justice, who had broken his ban.
Từ trong câu: ban, because, man, justice, break
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To prove it a falsehood, emperors, and kings, and priests, had issued bans, and curses, and damnable decrees.
Từ trong câu: ban, prove, emperor, king, priest, issue, curse
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce: Complete (1600-1609). Nguồn: Project Gutenberg #4884. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was even a little letter from Eddy, which had been missent, because he had spelled Banbridge like two words--Ban Bridge.
Từ trong câu: ban, even, little, letter, because, spell, like, word
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Debtor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the second wife passed under the ban, the first one came forward to claim that of which she had been dispossessed by human passion.
Từ trong câu: ban, second, wife, pass, first, come, forward, claim
Clifton R. Wooldridge, Twenty Years a Detective in the Wickedest City in the World. Nguồn: Project Gutenberg #47445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said the Democrats had set out to find banned activity and had "feigned shock", calling their response "righteous indignation".
Từ trong câu: feign, set, out, find, ban, activity, shock, call
«Oversight Committee: White House attempted to influence Congressional elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115170 (bản sửa đổi 4823760). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng ban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.