Câu tiếng Anh có từ “ban”
207 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ban
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
An across the board state-wide ban would level the playing field by settling the issue.
Từ trong câu: ban, across, board, state, wide, level, play, field
«Public smoking ban in Virginia snuffed out», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33579 (bản sửa đổi 4824595). · English Wikinews · CC BY 2.5
The ban was thus removed by supernatural agency when its prolongation would have meant final disaster for Mahomet.
Từ trong câu: ban, thus, remove, supernatural, agency, mean, final, disaster
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also unclear how long the ban would last.
Từ trong câu: ban, unclear, long, last
«YouTube banned in Turkey once again», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96610 (bản sửa đổi 4830544). · English Wikinews · CC BY 2.5
It banned the eating of meat two days a week so that the fishing industry and port towns would prosper.
Từ trong câu: ban, eat, meat, day, week, fish, industry, port
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
An ban on covering the face when accessing public services would affect those using hospitals, schools, universities, post offices, and banks.
Từ trong câu: ban, cover, face, access, public, service, affect, use
«French MPs call for ban on veils for Muslim women», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149857 (bản sửa đổi 4818564). · English Wikinews · CC BY 2.5
But even this doubtful claim wouldn’t justify banning every woman from voting, higher education, or leadership roles in government and business.
Từ trong câu: doubtful, even, claim, justify, ban, every, woman, vote
«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He also acknowledged that many allies would not be able to follow suit with similar bans.
Từ trong câu: ally, acknowledge, many, able, follow, suit, similar, ban
«United States bans importation of Russian fossil fuels», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2942288 (bản sửa đổi 4829341). · English Wikinews · CC BY 2.5
"All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"
“Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”
Từ trong câu: ponderously, observe, mr, decent, state, society, woman, ban
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.