Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ban”

208 câu thật có từ ban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ban nghĩa là lệnh cấm. ban là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ban

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That necessity society can do away with by placing its ban upon the man who insults another.

    Từ trong câu: ban, necessity, society, away, place, man, insult, another

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can display itself only against an antagonist, and an antagonist at least about to fall under the ban of public opinion.

    Từ trong câu: ban, display, itself, least, fall, public, opinion

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Extinction can only come from an endeavour after some monstrous birth against which both Nature and history have pronounced their ban.

    Từ trong câu: extinction, ban, come, endeavour, birth, nature, history, pronounce

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For vandals, there are consequences: the edits can be undone and the accounts warned, blocked or banned.

    Từ trong câu: vandal, consequence, edit, account, warn, block, ban

    «Crowdsourcing/Community design/Norms and culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298273 (bản sửa đổi 2739302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Radium is used in many things, such as glowing watches, which are now banned because they can cause radiation poisoning.

    Từ trong câu: radium, use, many, thing, watch, now, ban, because

    «Radium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18437 (bản sửa đổi 10849753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"

    “Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”

    Từ trong câu: ponderously, observe, mr, decent, state, society, woman, ban

    Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ban

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ban ki131 lần
ban meh68 lần
est ban70 lần
ban of excommunication26 lần
ban of benwick20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ban

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ban trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ ban hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ban gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ban?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ban: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.