Câu tiếng Anh có từ “amusing”
132 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amusing
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Beth was soon able to lie on the study sofa all day, amusing herself with the well-beloved cats at first, and in time with doll’s sewing, which had fallen sadly behind-hand.
Từ trong câu: amusing, soon, able, lie, study, sofa, day, amuse
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Josephine Barry wrote back that she had never read anything so amusing in her life.
Từ trong câu: amuse, amusing, miss, write, back, never, read, anything
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told her that my Uncle Spencer had thought that I should find the circus more amusing.
Từ trong câu: circus, amusing, tell, uncle, think, find, amuse
Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been a beautiful girl, he could not have seemed more as though in amusing her he was also really pleasing himself.
Từ trong câu: pleasing, amusing, beautiful, girl, seem, though, amuse, really
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But presently the things Lady Droitwich had said took on an unusual quality: they became amusing.
Từ trong câu: unusual, quality, amusing, thing, lady, take, become, amuse
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was sure she had been a thoroughly amusing woman between lunch and tea, and a pretty one too.
Từ trong câu: thoroughly, amuse, amusing, sure, woman, lunch, tea, pretty
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is such a rattle! amusing enough, if my mind had been disengaged; but I would have given the world to sit still.”
Từ trong câu: rattle, amuse, amusing, enough, mind, give, world, sit
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had never looked handsomer, or been more amusing, or played more finely than on that evening, when Mrs. Edgar gave a little party.
Từ trong câu: finely, amuse, amusing, never, look, play, evening, mr
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While Emil and Carl were amusing themselves at the fair, Alexandra was at home, busy with her account-books, which had been neglected of late.
Từ trong câu: fair, amuse, amusing, themselves, home, busy, account, book
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To Anne and Priscilla, with their more serious views of life, Phil remained the amusing, lovable baby she had seemed on their first meeting.
Từ trong câu: amuse, meeting, baby, remain, view, amusing, meet, serious
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.