Câu tiếng Anh có từ “amusing”
132 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amusing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The touch of self-complacency is amusing, though one might desire a better security than Bardolph's.
Từ trong câu: amusing, touch, self, amuse, though, desire, better, security
James Fitzmaurice-Kelly, A History of Spanish Literature. Nguồn: Project Gutenberg #55771. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I might sit to Phidias, if he would promise to be very amusing and make me laugh.
Từ trong câu: amusing, sit, promise, amuse, make, laugh
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the traveler chooses, he may find many an amusing drive in the native parts of the town.
Từ trong câu: amusing, traveler, choose, find, many, amuse, drive, native
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No, you wouldn’t, but you might have found me amusing.
Từ trong câu: amusing, find, amuse
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not laugh all day--that I do recollect; the case, however it might have struck others, seemed to me so little amusing.
Từ trong câu: recollect, amusing, laugh, day, case, however, strike, other
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pearl mumbled something into his ear that sounded, indeed, like human language, but was only such gibberish as children may be heard amusing themselves with by the hour together.
Từ trong câu: amuse, language, amusing, pearl, something, ear, sound, indeed
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These were extravagant terms; they were amusing, as amusement goes--or might go in the ordinary trend of things.
Từ trong câu: amuse, ordinary, trend, amusing, amusement, term, go, thing
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So Aunt Fanny "kept up this family," as she said, for many years, and many amusing incidents might be related of her.
Từ trong câu: related, amuse, aunt, amusing, incident, keep, up, family
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The landlady received us; two minutes later, my little friend (ever, I fear me, on the look-out for such guests as might prove amusing) made her appearance.
Từ trong câu: appearance, guest, landlady, amusing, receive, minute, late, little
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.