Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amusing”

132 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amusing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Something funny is almost sure to happen every day, and the children say such amusing things.

    Từ trong câu: amusing, something, funny, almost, sure, happen, every, day

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.