Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “amusing”

70 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An occasional amusing incident would occur, however, to relieve the gloom of these tragic times.

    Từ trong câu: tragic, amusing, occasional, amuse, incident, occur, however, relieve

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So be it," said Alete; "one or two rounds with those merry figures would however have been amusing enough.

    Từ trong câu: merry, amusing, round, figure, however, amuse, enough

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was on very intimate terms at Farringford, and would speak her mind to the Poet in a very amusing way.

    Từ trong câu: intimate, amuse, amusing, term, speak, mind, poet, way

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.