Câu tiếng Anh có từ “amusing”
70 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amusing
But there are some newspaper errors in connection with this event which are almost amusing.
Từ trong câu: amusing, newspaper, error, connection, event, almost, amuse
Evelyn Charles Vivian, With the Scottish Regiments at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #51523. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among other resources against care and ennui, there was the amusing society of a gentleman, named Charles, our worthy surgeon, a stout, broad shouldered Milesian.
Từ trong câu: surgeon, amusing, among, resource, care, amuse, society, gentleman
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an amusing story told of how some time ago a few guests arrived at her house in response to an invitation to dinner.
Từ trong câu: amuse, invitation, response, amusing, guest, story, tell, time
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.