Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “amusing”
70 câu thật có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amusing nghĩa là thú vị. amusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amusing
When he looks at himself he sees not only an intensely interesting being but also an intensely amusing one.
Từ trong câu: amuse, amusing, look, himself, see, interest
Cyril Clemens, Chesterton, as seen by his contemporaries. Nguồn: Project Gutenberg #75165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One thing is amusing, and that is to see the various reasons different countries give for not offering to mediate.
Từ trong câu: mediate, amusing, thing, amuse, see, various, reason, different
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Do you think it amusing to ask questions of that kind?--to solemnly ask advice when you don’t want it?
Từ trong câu: advice, amusing, think, amuse, ask, question, kind, want
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most amusing circumstance is that the Westminster Reviewer himself does not seem to know whether the principle has been demonstrated or not.
Từ trong câu: reviewer, amusing, amuse, circumstance, himself, seem, know, whether
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 2 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been a beautiful girl, he could not have seemed more as though in amusing her he was also really pleasing himself.
Từ trong câu: pleasing, amusing, beautiful, girl, seem, though, amuse, really
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had never looked handsomer, or been more amusing, or played more finely than on that evening, when Mrs. Edgar gave a little party.
Từ trong câu: finely, amuse, amusing, never, look, play, evening, mr
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were never arduous tasks and judging from the frequent laughter they were often amusing.
Từ trong câu: amuse, laughter, frequent, amusing, arduous, never, task, judge
Amy Ella Blanchard, A little maid of Picardy. Nguồn: Project Gutenberg #73722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On recovery he was a changed man, and had never fully regained the use of his wits, though he remained talkative and amusing.
Từ trong câu: amuse, regain, wit, recovery, talkative, amusing, fully, change
Wilfrid Scawen Blunt, Gordon at Khartoum. Nguồn: Project Gutenberg #78995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a word have you been in earnest--or have you not had some womanly pleasure in amusing yourself and abusing my trust?"
Từ trong câu: amuse, pleasure, yourself, abuse, my, word, trust, amusing
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ amusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.