Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admission”

224 câu thật có từ admission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admission nghĩa là nhập học. admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admission

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng admission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gain admission274 lần
admission fee86 lần
tickets of admission70 lần
tacit admission53 lần
obtain admission190 lần
gaining admission72 lần
obtained admission160 lần
applicant for admission32 lần
obtaining admission56 lần
gained admission136 lần
refused admission140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admission trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ admission hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admission: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.