Câu tiếng Anh có từ “admission”
224 câu thật có từ admission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admission nghĩa là nhập học. admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admission
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Admission that Tony was not going to lead a normal life came upon me gradually.
Từ trong câu: admission, go, lead, normal, life, come, gradually
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One hundred and two girls whose fathers were living had lost their mothers previous to their admission to Bedford.
Từ trong câu: admission, hundred, girl, father, live, lose, mother, previous
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She blushed, she stammered, she admitted that she was expecting him, and then attempted to withdraw from the admission.
Từ trong câu: admission, blush, stammer, admit, expect, attempt, withdraw
Metta Victoria Fuller Victor, Nat Wolfe; or, The gold hunters: A romance of Pike's Peak and New York. Nguồn: Project Gutenberg #68363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rates of intensive care unit admissions were slowing.
Từ trong câu: intensive, admission, rate, care, unit, slow
«COVID-19 pandemic in New York City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855648 (bản sửa đổi 9587859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But what he was alluding to was his old captain’s reluctant admission of the theory of suicide.
Từ trong câu: suicide, reluctant, admission, theory, old
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when he heard the cries of the comedians, who were still protesting against the admission of a Thirteenth traveller, he started suddenly back, swinging his cudgel in the air.
Từ trong câu: comedian, hear, cry, still, protest, admission, traveler, start
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admission trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ admission hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admission: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.