Câu tiếng Anh có từ “admission”
224 câu thật có từ admission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admission nghĩa là nhập học. admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admission
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Or she may complete a GED and go on to college through special admissions.
Từ trong câu: admission, complete, go, college, special
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts for At-Risk Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154793 (bản sửa đổi 4585196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Amongst them were some Fellows of the Royal Society, who might, perhaps, have an admission ticket to give.
Từ trong câu: admission, amongst, fellow, royal, society, perhaps, ticket, give
Various, The Little Gleaner, Vol. X. A Monthly Magazine for the Young. Nguồn: Project Gutenberg #38745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
McRae's callous admissions of brutality discounted any favorable impression his testimony might otherwise have conveyed to the jury.
Từ trong câu: callous, admission, discount, favorable, impression, testimony, otherwise, convey
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing to oppose the admission that these plantations, when properly made, may sometimes have been of great utility.
Từ trong câu: utility, admission, nothing, oppose, plantation, properly, make, sometimes
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On that evening a stranger who might have chanced to be in Baltimore could not have gained admission for love or money into the great hall.
Từ trong câu: hall, evening, stranger, chance, gain, admission, love, money
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may, indeed, be desirable to guard against a misconception, by the express admission that there is some necessary ambiguity in the terms employed.
Từ trong câu: misconception, ambiguity, indeed, desirable, guard, express, admission, necessary
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These problems may result in medication-related illness, emergency department visits and hospital admissions.
Từ trong câu: medication, problem, result, relate, illness, emergency, department, visit
«Caregiving and dementia/E-learning/Lectures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128303 (bản sửa đổi 1041978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng admission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admission trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ admission hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admission: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.