Câu tiếng Anh có từ “admission”
224 câu thật có từ admission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admission nghĩa là nhập học. admission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of admitting someone to enter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admission
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Visitors could enter through the group admissions entrance to see the show, running every twenty minutes.
Từ trong câu: entrance, admission, visitor, enter, group, see, show, run
«London Planetarium closes to make way for celebrity-themed show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 1091485). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng admission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admission trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ admission hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admission: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.