Câu tiếng Anh có từ “acute”
205 câu thật có từ acute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acute nghĩa là cấp tính. acute là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or experiencing a rapid onset and short but severe course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acute
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The tea-garden coolies had been for a long time smarting under acute grievances.
Từ trong câu: acute, grievance, tea, garden, long, time, smart
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Acute gout usually affects one joint, usually the big toe (as podagra).
Từ trong câu: acute, gout, usually, affect, joint, big, toe
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
X-rays are not useful for treating acute gout attacks.
Từ trong câu: acute, ray, useful, treat, gout, attack
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He felt a strange quiver and tremor, and an acute sensitiveness to everything that was happening around him.
Từ trong câu: quiver, acute, tremor, feel, strange, everything, happen, around
Various, Harper's Round Table, August 4, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #58965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact”—he paused, his distress acute—“my finances are at a very low ebb.”
Từ trong câu: finance, acute, ebb, matter, fact, pause, low
Alex Philip, The Crimson West. Nguồn: Project Gutenberg #65382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the acute stages of amnesia, confabulation, the fabrication of inaccurate information to fill memory gaps, can also manifest.
Từ trong câu: confabulation, acute, stage, fabrication, inaccurate, information, fill, memory
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Mrs Daubeny has had an attack of acute laryngitis, rather a severe one.
Từ trong câu: laryngitis, mr, attack, acute, rather, severe
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel?
Ngoài ra, chẳng phải chúng ta đã có được lợi thế từ những lời khuyên lỗi lạc, sắc sảo và giàu kinh nghiệm nhất sao?
Từ trong câu: eminent, besides, advantage, acute, experience, counsel
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #41332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Into this solitariness had come Stephen La Mothe, and the very reaction from acute suspicion had drawn her towards him.
Từ trong câu: solitariness, come, reaction, acute, suspicion, draw, toward
Hamilton Drummond, The Justice of the King. Nguồn: Project Gutenberg #24483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps, too, as some thought, he was as acute as he was eccentric, and could distinguish between real and feigned distress.
Từ trong câu: eccentric, feign, perhaps, think, acute, distinguish, real
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acute observer | 194 lần |
| acute angle | 280 lần |
| acute respiratory | 64 lần |
| acute pain | 461 lần |
| acute perception | 90 lần |
| acute accent | 86 lần |
| preternaturally acute | 41 lần |
| acute angles | 69 lần |
| acute sensibility | 53 lần |
| morbidly acute | 30 lần |
| acute myeloid | 28 lần |
| acute inflammation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acute trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ acute hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acute: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.