Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acute”

256 câu thật có từ acute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acute nghĩa là cấp tính. acute là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or experiencing a rapid onset and short but severe course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acute

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The j should also get an acute, but computers usually do not facilitate that.

    Từ trong câu: acute, facilitate, get, computer, usually

    «Dutch/Alfabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3680 (bản sửa đổi 4275868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any additional codes for the other acute organ dysfunctions should also be assigned.

    Từ trong câu: acute, additional, code, organ, assign

    «ICD-10 Coding/Certain Infectious and Parasitic Diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245040 (bản sửa đổi 2598821). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The vowel of the last syllable should contain an acute diacritic mark.

    Từ trong câu: acute, vowel, last, syllable, contain, mark

    «Tagalog/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190190 (bản sửa đổi 4515668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sad, indeed, that an introspection so profound and acute as this poor minister’s should be so miserably deceived!

    Từ trong câu: profound, acute, sad, indeed, poor, deceive

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the febrile stage of acute articular rheumatism the diet should consist mainly of farinaceous and mucilaginous preparations, with lemonade and carbonic acid water as drinks.

    Từ trong câu: lemonade, stage, acute, diet, consist, mainly, preparation, acid

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the animal is very lame and the inflammation is acute, ice-cold packs should be applied to the feet.

    Từ trong câu: lame, animal, inflammation, acute, ice, cold, pack, apply

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acute observer194 lần
acute angle280 lần
acute respiratory64 lần
acute pain461 lần
acute perception90 lần
acute accent86 lần
preternaturally acute41 lần
acute angles69 lần
acute sensibility53 lần
morbidly acute30 lần
acute myeloid28 lần
acute inflammation34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acute trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ acute hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acute: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.