Câu tiếng Anh có từ “acute”
256 câu thật có từ acute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acute nghĩa là cấp tính. acute là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or experiencing a rapid onset and short but severe course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acute
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, there is no need to add the acute diacritic mark in there.
Từ trong câu: acute, however, need, add, mark
«Tagalog/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190190 (bản sửa đổi 4515668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an acute interest in all their faces during this exchange of view points.
Từ trong câu: acute, exchange, interest, face, view, point
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next letter reminds us that, about this time, there were several political crises, more or less acute.
Từ trong câu: acute, next, letter, remind, time, several, political, crisis
Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a snap, and an acute feeling of pain that caused the boy to give a startled cry.
Từ trong câu: acute, snap, feel, pain, cause, boy, give, startle
St. George Rathborne, The Pioneer Boys of the Mississippi; or, The Homestead in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #46796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something pathetic in his concentration, as if his complacency, more acute than of old, was not enough to him any more.
Từ trong câu: acute, enough, any, old, something, concentration, than
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a realm in which the most acute and most experienced of detectives is helpless.”
Từ trong câu: realm, acute, experienced, helpless, experience
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a curious kind of closet in the slope of the rafters, filling an acute angle.
Có một loại tủ kỳ lạ ở sườn xà nhà, lấp đầy một góc nhọn.
Từ trong câu: rafter, closet, acute, curious, kind, slope, fill, angle
M. E. Braddon, The Infidel: A Story of the Great Revival. Nguồn: Project Gutenberg #50676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fibrinogen levels of all four animals were normal, indicating that there was no acute or chronic inflammation in progress.
Từ trong câu: inflammation, chronic, level, four, animal, normal, indicate, acute
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acute observer | 194 lần |
| acute angle | 280 lần |
| acute respiratory | 64 lần |
| acute pain | 461 lần |
| acute perception | 90 lần |
| acute accent | 86 lần |
| preternaturally acute | 41 lần |
| acute angles | 69 lần |
| acute sensibility | 53 lần |
| morbidly acute | 30 lần |
| acute myeloid | 28 lần |
| acute inflammation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acute trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ acute hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acute: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.