Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acute”

237 câu thật có từ acute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acute nghĩa là cấp tính. acute là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or experiencing a rapid onset and short but severe course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acute

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Later, it developed into the acute accent, which is still used in some languages to mark vowel length.

    Từ trong câu: acute, late, develop, accent, still, use, language, mark

    «Apex (diacritic)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317823 (bản sửa đổi 8070494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Acute treatment of panic attacks is very difficult, as the attacks may begin and end before treatment has time to take effect.

    Từ trong câu: acute, treatment, panic, attack, difficult, begin, end, time

    «Psychiatric Disorders/Anxiety disorders/Panic Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91906 (bản sửa đổi 4196581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In certain towns in Ohio, Indiana, and Illinois, on the borders of the old South, the feeling has reached a stage still more acute.

    Từ trong câu: acute, certain, town, border, old, south, feel, reach

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This problem of the relation of the categories to their subject-matter is an acute one for Dewey, because of limitations placed upon thought.

    Từ trong câu: acute, problem, relation, category, subject, matter, because, limitation

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You said that the plants are only found as a general rule in the blood of old cases, or in the acute, well marked cases.

    Từ trong câu: acute, plant, find, general, rule, blood, old, case

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it may be an acute condition, which means the first symptoms of mental illness happened rather quickly.

    Từ trong câu: symptom, acute, illness, mental, condition, mean, first, happen

    «Suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10277 (bản sửa đổi 10993352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acute observer194 lần
acute angle280 lần
acute respiratory64 lần
acute pain461 lần
acute perception90 lần
acute accent86 lần
preternaturally acute41 lần
acute angles69 lần
acute sensibility53 lần
morbidly acute30 lần
acute myeloid28 lần
acute inflammation34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acute trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ acute hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acute: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.