E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidentally”

159 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidentally

Danh sách câu dẫn chứng (159 câu)

  • And we know for certain that the Oxus has been changed in its course, accidentally or artificially, more than once.

    Từ trong câu: artificially, know, certain, change, course, accidentally, once

    John Henry Newman, Historical Sketches, Volume I (of 3) The Turks in Their Relation to Europe; Marcus Tullius Cicero; Apollonius of Tyana; Primitive Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #21859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After scolding his daughter, Balto reveals that he was separated from his mother and accidentally reveals how he wanted to protect her.

    Từ trong câu: scold, daughter, reveal, separate, mother, accidentally, want, protect

    «Balto II: Wolf Quest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125457 (bản sửa đổi 10972653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cats groom so much that they often produce hairballs from the fur they accidentally swallow.

    Từ trong câu: groom, cat, much, often, produce, fur, accidentally, swallow

    «Personal grooming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287428 (bản sửa đổi 9964101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sloppy people build circuits with shorts where wires accidentally touch.

    Từ trong câu: sloppy, people, build, circuit, short, wire, accidentally, touch

    «Circuit Theory/Open Puzzles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272895 (bản sửa đổi 2495292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, important stuff ends up in the trash accidentally.

    Từ trong câu: trash, sometimes, important, stuff, end, up, accidentally

    «Security and Privacy in a Networked World/No Tech Hacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323391 (bản sửa đổi 2736429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It seemed as if a gaudy, exotic butterfly had lost its way, and accidentally fluttered into an assembly of moths.

    Từ trong câu: exotic, seem, gaudy, butterfly, lose, way, accidentally, assembly

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Petticoat Rule. Nguồn: Project Gutenberg #34660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the scientists must purify the target molecule to make sure they did not accidentally collect other molecules too.

    Từ trong câu: purify, sometimes, scientist, target, molecule, make, sure, accidentally

    «Affinity chromatography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=769009 (bản sửa đổi 10399696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately, Elliot is distracted by the buns and salivates, waking Mr. Weenie, who bites his backside, accidentally pulling Boog into the trailer.

    Từ trong câu: salivate, bun, unfortunately, distract, wake, mr, bite, accidentally

    «Boog and Elliot's Midnight Bun Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321647 (bản sửa đổi 10565741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Oh, I am Sir Douglas's invention, without a doubt," she said, putting her hand affectionately within her uncle's arm; "you only rediscovered me accidentally.

    Từ trong câu: rediscover, sir, invention, doubt, put, hand, affectionately, arm

    Graham Travers, Mona Maclean, Medical Student: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accidentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accidentally overheard103 lần
accidentally stumbled47 lần
accidentally discovered213 lần
accidentally kills27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.