Câu tiếng Anh có từ “yen”
46 câu thật có từ yen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yen nghĩa là yên. yen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a yearning for something or to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yen
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The light novel has been licensed in North America by Yen Press.
Từ trong câu: yen, light, novel, license, north, press
«That Time I Got Reincarnated as a Slime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729896 (bản sửa đổi 10881948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His enemy, Yen Sung, had no thought of fear from the family.
Từ trong câu: yen, enemy, sing, think, fear, family
Nellie Naomi Russell, Gleanings from Chinese folklore. Nguồn: Project Gutenberg #75089. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kei-Yen () is an indoor Meitei traditional game, often compared to chess due to its strategic nature.
Từ trong câu: yen, indoor, traditional, game, often, compare, chess, due
«Kei-Yen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178277 (bản sửa đổi 10898854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was later re-issued by Yen Press.
Từ trong câu: yen, late, be, issue, press
«Azumanga Daioh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165624 (bản sửa đổi 10938147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was suffering badly from shock, but he managed to tell us enough to interest us in this Li Chang Yen.
Từ trong câu: yen, suffer, badly, shock, manage, tell, enough, interest
Agatha Christie, The Big Four. Nguồn: Project Gutenberg #70114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Got a little action, anyway, Louie Yen,” he muttered, as he crossed the street, wondering where he could take the wounded Chinaman.
Từ trong câu: yen, get, little, action, anyway, mutter, cross, street
W. C. Tuttle, The curse of the painted cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #77862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“In the afternoon, arrived again at the Yen-being River, and sent some of my people to a neighboring village two miles distant.
Từ trong câu: yen, afternoon, arrive, again, river, send, people, neighbor
Edward Judson, The life of Adoniram Judson. Nguồn: Project Gutenberg #70894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sang arrived last of all; and immediately out rushed Miss Yen-êrh and seized his sleeve, and said she would go back with him.
Sang đến sau cùng; Cô Yên-êrh lập tức lao ra, nắm lấy tay áo anh và nói sẽ quay lại với anh.
Từ trong câu: yen, sing, arrive, last, immediately, out, rush, miss
Songling Pu, Strange Stories from a Chinese Studio, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43627. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the upper part of the Red river valley rich deposits of coal have been found between Yen-Bay and Hai-Duong, in a considerable tract of Tertiary rock.
Từ trong câu: yen, upper, part, red, river, valley, rich, deposit
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I owe nothing to Yen How, do I, for my present freedom?”
Từ trong câu: my, yen, to, how, owe, freedom, nothing, i
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Emperor was much pleased and gave Yen Sung costly presents and high literary honours.
Từ trong câu: honour, emperor, yen, costly, literary, much, please, give
Nellie Naomi Russell, Gleanings from Chinese folklore. Nguồn: Project Gutenberg #75089. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ming yen | 42 lần |
| kei yen | 20 lần |
| trillion yen | 18 lần |
| tsin yen | 11 lần |
| chou yen | 16 lần |
| yen rh | 16 lần |
| yen vang | 8 lần |
| yen lou | 17 lần |
| yen tchin | 7 lần |
| hei yen | 6 lần |
| mandarin yen | 11 lần |
| hai yen | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yen trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ yen hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yen: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.