Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yen”

46 câu thật có từ yen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yen nghĩa là yên. yen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a yearning for something or to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yen

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But here the master is pretty good, and in a couple of years I'll have a thousand yen all my own.

    Từ trong câu: yen, master, pretty, good, couple, year, thousand

    Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ming yen42 lần
kei yen20 lần
trillion yen18 lần
tsin yen11 lần
chou yen16 lần
yen rh16 lần
yen vang8 lần
yen lou17 lần
yen tchin7 lần
hei yen6 lần
mandarin yen11 lần
hai yen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yen trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ yen hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yen: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.