Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yen”

46 câu thật có từ yen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yen nghĩa là yên. yen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a yearning for something or to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yen

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However repulsive, if this was a part of the forty yen a month, there was no alternative.

    Dù ghê tởm đến mấy, nếu đây là một phần của khoản tiền 40 yên một tháng thì không có lựa chọn nào khác.

    Từ trong câu: yen, however, part, forty, month, alternative

    Soseki Natsume, Botchan (Master Darling). Nguồn: Project Gutenberg #8868. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is, however, an indigenous race of horses, excellent in spite of their small size--the horses of Phu-Yen.

    Từ trong câu: yen, however, indigenous, race, horse, excellent, spite, small

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was however nothing to be done but to await patiently his arrival from the thirty mile distant Li-yen.

    Từ trong câu: yen, however, nothing, await, patiently, arrival, thirty, mile

    Carl Gustaf Emil Mannerheim, A Visit to the Sarö and Shera Yögurs. Nguồn: Project Gutenberg #60129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ming yen42 lần
kei yen20 lần
trillion yen18 lần
tsin yen11 lần
chou yen16 lần
yen rh16 lần
yen vang8 lần
yen lou17 lần
yen tchin7 lần
hei yen6 lần
mandarin yen11 lần
hai yen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yen trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ yen hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yen: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.