Câu tiếng Anh có từ “yen”
46 câu thật có từ yen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yen nghĩa là yên. yen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a yearning for something or to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The light novel has been licensed in North America by Yen Press.
Từ trong câu: yen, light, novel, license, north, press
«That Time I Got Reincarnated as a Slime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729896 (bản sửa đổi 10881948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Boy, I've got the yen to tear a mile wide strip off him when we meet.
Từ trong câu: yen, boy, get, tear, mile, wide, strip, off
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson at Singapore. Nguồn: Project Gutenberg #50661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the yen viewed as relatively stable during financial turmoil, the value against the US dollar has risen greatly.
Từ trong câu: yen, view, relatively, stable, financial, turmoil, value, dollar
«Japan enters recession», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116834 (bản sửa đổi 4820596). · English Wikinews · CC BY 2.5
The volume of our commerce has risen from a few millions to six or seven hundred million yens in less than forty years.
Từ trong câu: yen, volume, commerce, rise, six, seven, hundred, million
Kencho Suematsu, A Fantasy of Far Japan; Or, Summer Dream Dialogues. Nguồn: Project Gutenberg #35790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the upper part of the Red river valley rich deposits of coal have been found between Yen-Bay and Hai-Duong, in a considerable tract of Tertiary rock.
Từ trong câu: yen, upper, part, red, river, valley, rich, deposit
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ming yen | 42 lần |
| kei yen | 20 lần |
| trillion yen | 18 lần |
| tsin yen | 11 lần |
| chou yen | 16 lần |
| yen rh | 16 lần |
| yen vang | 8 lần |
| yen lou | 17 lần |
| yen tchin | 7 lần |
| hei yen | 6 lần |
| mandarin yen | 11 lần |
| hai yen | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yen trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ yen hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yen: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.