Câu tiếng Anh có từ “yen”
46 câu thật có từ yen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yen nghĩa là yên. yen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a yearning for something or to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yen
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Yet the thing the loss of which they lamented most deeply was a photograph of the emperor which could easily be replaced for a few yen.
Từ trong câu: yen, thing, loss, lament, deeply, photograph, emperor, easily
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ming yen | 42 lần |
| kei yen | 20 lần |
| trillion yen | 18 lần |
| tsin yen | 11 lần |
| chou yen | 16 lần |
| yen rh | 16 lần |
| yen vang | 8 lần |
| yen lou | 17 lần |
| yen tchin | 7 lần |
| hei yen | 6 lần |
| mandarin yen | 11 lần |
| hai yen | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yen trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ yen hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yen: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.