Câu tiếng Anh có từ “writing”
199 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ writing
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“It depends upon their writing from home that I may stay.
Từ trong câu: writing, depend, write, home, stay
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I might go away without writing a word, but that would be brutal and my idea was still to exclude brutal solutions.
Từ trong câu: writing, exclude, solution, course, go, away, write, word
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, indeed, if ever Death himself sat writing at a wooden table, it might have been he.
Từ trong câu: wooden, writing, indeed, ever, death, himself, sit, write
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might not meet her again for ages, and to his provincial notions writing would have seemed out of the question.
Từ trong câu: provincial, writing, meet, again, age, notion, write, seem
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once proficiency in writing has been developed, one may develop shortcuts or different forms of short-hand or cursive, for personal use.
Khi khả năng viết thành thạo đã được phát triển, người ta có thể phát triển các phím tắt hoặc các hình thức viết tắt hoặc chữ thảo khác nhau để sử dụng cá nhân.
Từ trong câu: developed, writing, proficiency, once, write, develop, different, form
«Korean/Principles of Orthography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90478 (bản sửa đổi 4240231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the first page there were only some scraps of writing, such as a man with a pen in his hand might make for idleness or practice.
Từ trong câu: page, practice, writing, pen, first, write, man, hand
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have that curiosity beside me at this moment, but not a trace of writing now remains beyond a single scratch, such as a man might make with his thumb-nail.
Từ trong câu: remains, trace, writing, curiosity, scratch, beside, moment, write
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be especially hard to communicate liking or intimacy without writing unusually positive text.”
Có thể đặc biệt khó để truyền đạt sự yêu thích hoặc sự thân mật nếu không viết những văn bản tích cực bất thường.”
Từ trong câu: hard, text, communicate, writing, unusually, especially, like, write
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Social Anonymity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362687 (bản sửa đổi 3093179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I thought, rather foolishly, that Weena might help me to interpret this, but I only learnt that the bare idea of writing had never entered her head.
Từ trong câu: interpret, write, foolishly, writing, think, rather, help, learn
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, tell me I may sponge away the writing on this stone!"
Từ trong câu: stone, may, this, on, write, writing, away, tell
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I quit you abruptly till to-morrow: when, if I do not tear the nonsense I have been writing, I may perhaps increase its quantity.
Từ trong câu: tear, quantity, abruptly, perhaps, quit, nonsense, write, writing
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.