E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writing”

147 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “And to think,” she said, “that uncanny thing was probably watching me all the time that I was writing—oo!

    Từ trong câu: writing, uncanny, think, thing, probably, watch, time, write

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I verily believe she thinks it is the writing which made me sick!

    Từ trong câu: verily, which, writing, believe, think, write, make, sick

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, you will learn to think of writing not as a solitary act but as a conversation between yourself and an audience.

    Đầu tiên, bạn sẽ học cách coi việc viết không phải là một hành động đơn độc mà là một cuộc trò chuyện giữa bạn và khán giả.

    Từ trong câu: act, yourself, audience, writing, solitary, first, learn, think

    «Saylor.org's English Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270440 (bản sửa đổi 3472040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.