Câu tiếng Anh có từ “writing”
200 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ writing
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
“You can ask any of these men here, that can read writing.
Từ trong câu: writing, ask, man, read, write
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been writing his book for four hours already.
Từ trong câu: book, writing, four, write, hour, already
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It does not read like him, and yet it is his writing.
Từ trong câu: does, write, writing, read, like
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the close they gave her an address and a writing desk.
Từ trong câu: close, address, writing, give, write, desk
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Working at night after writing all day long was telling upon him, and he knew it.
Từ trong câu: night, after, long, writing, tell, working, work, write
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn't you like to be writing that book with us all in it, Mother, and make Daddy come home soon?”
Từ trong câu: book, dad, write, writing, daddy, like, mother, make
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then they saw that she had been seated at a table writing, and that she had heard them and had got up.
Từ trong câu: table, saw, write, writing, seat, hear, get, up
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A couch was to the left, the bed place to the right; my writing desk and the chronometers’ table faced the door.
Từ trong câu: desk, left, write, writing, right, couch, leave, bed
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if they talk about writing to my father I shall have to do something.”
Từ trong câu: shall, father, talk, write, writing, something
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can see him now, sitting there on Sundays, in his white shirt, writing pages and pages, so carefully.
Từ trong câu: carefully, shirt, page, write, writing, see, now, sit
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there we sat; I at my writing desk ready to appear busy with some papers, he behind me out of sight of the door.
Từ trong câu: ready, desk, busy, paper, writing, behind, sit, write
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Seventeen pages of close writing he had found time for!
Từ trong câu: find, seventeen, close, write, page, writing, found, time
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The excellent husband of Winnie Verloc saw no writing on the wall.
Từ trong câu: wall, see, excellent, saw, on, no, write, writing
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.