Câu tiếng Anh có từ “writing”
202 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ writing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For shame! and you must have led the way in writing such absurdities: he would not have thought of beginning, I’m certain.”
Từ trong câu: writing, shame, lead, way, write, think, begin, certain
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I might go away without writing a word, but that would be brutal and my idea was still to exclude brutal solutions.
Từ trong câu: writing, exclude, solution, course, go, away, write, word
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would spend the day in writing a third, which would bring my experiences absolutely up to date.
Từ trong câu: third, writing, spend, day, write, bring, experience, absolutely
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He might not meet her again for ages, and to his provincial notions writing would have seemed out of the question.
Từ trong câu: provincial, writing, meet, again, age, notion, write, seem
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, you would not guess, from his way of writing, that he had ever thought of this Miss (what’s her name?) for himself.
Từ trong câu: guess, writing, way, write, ever, think, miss, name
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I like writing such things, but of course nothing of the sort would ever do for publication, for editors insist on plots, so Priscilla says.
Từ trong câu: plot, writing, publication, editor, sort, like, write, thing
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn't you like to be writing that book with us all in it, Mother, and make Daddy come home soon?”
Từ trong câu: book, dad, write, writing, daddy, like, mother, make
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much later many would claim that they were harassed by the Albanian majority but this sounds fake, a re-writing of history.
Từ trong câu: fake, majority, claim, writing, harass, sound, much, late
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He spent most of the night in reading or writing, and would sometimes go for a day with no food but a few green herbs.
Từ trong câu: spend, herb, food, writing, sometimes, reading, green, night
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.