Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writing”

202 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writing

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Knitting, sewing, reading, writing, ciphering, will be all you will have to teach.

    Từ trong câu: writing, sew, read, write, teach

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I suppose you’ll keep on writing them,” he said encouragingly.

    Từ trong câu: writing, well, suppose, keep, write

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your writing style and content will be tailored to them because they are the ones you must impress.

    Từ trong câu: style, content, writing, tailor, write, because, one, impress

    «Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am not writing my eulogium for the Academy; I will admit it was unpardonably imbecile, but I told it her.

    Từ trong câu: academy, write, writing, admit, tell

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anything further you desire to submit can be submitted in writing before next Wednesday, and will go in as part of the hearing.

    Từ trong câu: wednesday, hearing, writing, submit, anything, further, desire, write

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, on H. R. 11943, to Amend Title 60, Chapter 3, of the Revised Statutes of the United States Relating to Copyrights May 2, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #38231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, you will learn to think of writing not as a solitary act but as a conversation between yourself and an audience.

    Đầu tiên, bạn sẽ học cách coi việc viết không phải là một hành động đơn độc mà là một cuộc trò chuyện giữa bạn và khán giả.

    Từ trong câu: act, yourself, audience, writing, solitary, first, learn, think

    «Saylor.org's English Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270440 (bản sửa đổi 3472040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students use fundamental skills, such as reading, writing, and mathematics and build upon new skills which will be necessary to solve real-world problems.

    Từ trong câu: solve, mathematics, upon, writing, fundamental, student, use, skill

    «Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am writing these last lines in the saloon of the Booth liner Francisca, and they will go back by the pilot to the keeping of Mr. McArdle.

    Từ trong câu: saloon, liner, booth, writing, write, last, line, go

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll be honest about my own position as the author here: I learned Bayesian statistics in the process of writing this chapter.

    Từ trong câu: position, statistics, author, chapter, statistic, writing, honest, learn

    «Statistics for Sociologists/Chapter 17: An Introduction to Bayesian Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485158 (bản sửa đổi 4656628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.