Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writing”

199 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Knitting, sewing, reading, writing, ciphering, will be all you will have to teach.

    Từ trong câu: writing, sew, read, write, teach

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the writing is an attempt to persuade the reader, then the writer must consider what will persuade the reader most.

    Từ trong câu: writing, reader, writer, write, attempt, persuade, consider

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176860 (bản sửa đổi 4296639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chest of drawers was something that Gregor could do without if he had to, but the writing desk had to stay.

    Từ trong câu: writing, desk, drawer, chest, something, write, stay

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For shame! and you must have led the way in writing such absurdities: he would not have thought of beginning, I’m certain.”

    Từ trong câu: writing, shame, lead, way, write, think, begin, certain

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said no more about writing to Mr. Craven and when he saw the nurse he privately warned her that such a possibility must not be mentioned to the patient.

    Từ trong câu: possibility, writing, write, mr, saw, nurse, privately, warn

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your writing style and content will be tailored to them because they are the ones you must impress.

    Từ trong câu: style, content, writing, tailor, write, because, one, impress

    «Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But if they talk about writing to my father I shall have to do something.”

    Từ trong câu: shall, father, talk, write, writing, something

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.